Tên gọi, ký hiệu các hãng hàng không theo quy định của IATAICAO. Thông tin tên gọi, ký hiệu các hãng hàng không trên toàn thế giới sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Danh sách các hãng hàng không trên thế giới, danh sách. Ký hiệu tất cả các hãng hàng không trên thế giới theo chuẩn quốc tế.

 

Mã ký hiệu IATA

Mã ký hiệu ICAO

Hãng hàng không

Ký hiệu

Quốc gia

JA BON B&H Airlines AIR BOSNA Bosnia-Hercegovina
CJ CFE BA CityFlyer FLYER United Kingdom
B4 BCF BACH Flugbetriebsgesellschaft mbH BACH Austria
1B BGH BH Air (Balkan Holidays) BALKAN HOLIDAYS Bulgaria
BD BMR BMI Regional   United Kingdom
UP BHS Bahamasair BAHAMAS Bahamas
2B BAB Bahrain Air BAHRAIN AIR Bahrain
PG BKP Bangkok Airways BANGKOK AIR Thailand
B4 BKA Bankair BANKAIR USA
8N NKF Barents AirLink NORDFLIGHT Sweden
7P BTV Batavia Air BATAVIA Indonesia
JV BLS Bearskin Lake Air Service BEARSKIN Canada
4T BHP Belair Airlines BELAIR Switzerland
B2 BRU Belavia Belarusian Airlines BELARUS AVIA Belarus
LZ LBY Belle Air ALBAN-BELLE Albania
B3 BLV Bellview Airlines BELLVIEW AIRLINES Nigeria
CH BMJ Bemidji Airlines BEMIDJI USA
A8 BGL Benin Golf Air BENIN GOLF Benin
8E BRG Bering Air BERING AIR USA
J8 BVT Berjaya Air BERJAYA Malaysia
5Q BEA Best Air BEST AIR Bangladesh
T1 BST Bestair BARBIE Turkey
BG BBC Biman Bangladesh Airlines BANGLADESH Bangladesh
NT IBB Binter Canarias BINTER Spain
5Z BML Bismillah Airlines BISMILLAH Bangladesh
0B JOR Blue Air BLUE TRANSPORT Romania
BZ BDA Blue Dart Aviation BLUE DART India
SI BCI Blue Islands BLUE ISLAND United Kingdom
4Y BLE Blue Line BLUE BERRY France
BV BPA Blue Panorama Airlines BLUE PANOROMA Italy
QW BWG Blue Wings BLUE WINGS Germany
KF BLF Blue1 BLUEFIN Finland
BF BBD Bluebird Cargo BLUE CARGO Iceland
B8 BTR Botir-Avia BOTIR-AVIA Kyrgyzstan
K6 BRV Bravo Air Congo BRAVO Congo, Democratic Republic of the
FQ BRI Brindabella Airlines BRINDABELLA Australia
DB BZH Brit Air BRITAIR France
BA BAW British Airways SPEEDBIRD United Kingdom
BS BIH British International Helicopters BRINTEL United Kingdom
SN BEL Brussels Airlines BEE-LINE Belgium
J4 BFL Buffalo Airways BUFFALO Canada
FB LZB Bulgaria Air FLYING BULGARIA Bulgaria
1T BUC Bulgarian Air Charter BULGARIAN CHARTER Nigeria
UZ BRQ Buraq Air BURAQAIR Libya
4P ABB Business Aviation AFRICAN BUSINESS Congo, Democratic Republic of the

 

IATA code” là một hệ thống các ký hiệu viết tắt gán hai chữ cái (hoặc đôi khi ba, bao gồm một chữ số) hãng hàng không (ví dụ như UY Cameroon cho các hãng hàng không).

Chúng tôi tìm thấy những tài liệu tham khảo của vé máy, màn hình hiển thị thông tin tại các sân bay, hãng hàng không lịch trình hướng dẫn, tài liệu quảng cáo và đôi khi cơ quan. Hệ thống mã hóa tương tự cũng tồn tại cho các thành phố và sân bay

iata
Hệ thống mã hóa các chuyến bay quốc tế